dị nhiễm

dị nhiễm

Các dị nhiễm được hiển thị rõ ràng trong sơ đồ tế bào.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh học, Giải phẫu học):
    • Nhiễm sắc thể giới tính: "dị nhiễm" chỉ một loại nhiễm sắc thể khác biệt về hình thái chức năng so với nhiễm sắc thể thường, đóng vai trò quyết định giới tính của sinh vật. Từ này đồng nghĩa với "nhiễm sắc thể giới tính" (heterosome, heterochromosome).
    • dụ: Ở người, cặp nhiễm sắc thể XY "dị nhiễm" chúng khác nhau về kích thước gen.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các tế bào sinh dục chứa "dị nhiễm" quyết định giới tính của cá thể. (Các tế bào sinh dục mang nhiễm sắc thể giới tính, quyết định cá thể nam hay nữ.)
    • Sự phân ly bất thường của "dị nhiễm" có thể gây ra các hội chứng di truyền như Turner hoặc Klinefelter. (Nếu nhiễm sắc thể giới tính phân chia không đúng, có thể dẫn đến các bệnh di truyền liên quan đến giới tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dị nhiễm thể": thuật ngữ chuyên ngành chỉ chính xác các nhiễm sắc thể giới tính.

    • Cặp "dị nhiễm thể" ở động vật thường XX hoặc XY. (Ở động vật , cặp nhiễm sắc thể giới tính thường XX đối với giống cái XY đối với giống đực.)
  • "dị nhiễm đồng dạng": chỉ các nhiễm sắc thể giới tính giống nhau ( dụ: XX).

    • Phụ nữ "dị nhiễm đồng dạng" XX. (Phụ nữ mang hai nhiễm sắc thể X giống nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhiễm sắc thể thường (danh từ): nhiễm sắc thể không liên quan đến giới tính, trái nghĩa với "dị nhiễm".

    • Các gen trên "nhiễm sắc thể thường" quy định hầu hết các đặc điểm cơ thể. (Các gen không nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.)
  • Thể dị bội (danh từ): tình trạng bất thường về số lượng nhiễm sắc thể, có thể liên quan đến "dị nhiễm".

    • Hội chứng Down một dạng "thể dị bội" ở nhiễm sắc thể thường, không phải "dị nhiễm". (Hội chứng Down do thừa nhiễm sắc thể 21, không phải nhiễm sắc thể giới tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhiễm sắc thể giới tính: thuật ngữ phổ biến hơn, dễ hiểu trong giáo dục phổ thông.
  • Heterosome: từ mượn từ tiếng Anh, ít dùng trong tiếng Việt.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "dị nhiễm" do đây thuật ngữ chuyên ngành.